trân châu
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Ngọc trai quý, có giá trị: Chỉ viên ngọc được tạo ra từ con trai, con sò, được coi là một loại trang sức quý giá.
- Hạt nhỏ, tròn, thường làm từ bột, dùng trong các món ăn, thức uống: Chỉ những viên nhỏ, có độ dai, thường có màu đen hoặc trắng, được thêm vào các món chè, trà sữa.
Ví dụ sử dụng
Danh từ (nghĩa ngọc trai):
- Cô ấy đeo một chuỗi trân châu trắng.
- Ngư dân vớt được con trai có trân châu bên trong.
Danh từ (nghĩa hạt trong ẩm thực):
- Ly trà sữa có thêm trân châu đen.
- Món chè trân châu đường đen rất được ưa chuộng.
Các cách sử dụng nâng cao
- "trân châu trắng/đen": Dùng để phân biệt màu sắc của hạt trân châu trong ẩm thực, hoặc để mô tả loại ngọc trai.
- Tôi thích uống trà sữa với trân châu đen.
- Chiếc vòng cổ làm từ trân châu trắng Nam Hải.
Biến thể và từ gần giống
- Ngọc trai: Từ đồng nghĩa, thường dùng cho nghĩa trang sức quý.
- Hạt trân châu: Cụm từ thường dùng để chỉ rõ nghĩa hạt trong ẩm thực.
- Boba: Tên gọi phổ biến khác cho trân châu (nghĩa ẩm thực) trong ngôn ngữ quốc tế.
Từ đồng nghĩa
- Ngọc trai: (cho nghĩa trang sức).
- Hạt lựu, hạt thủy tinh: (cho nghĩa ẩm thực, nhưng chất liệu và hình dáng có thể khác).
Các cụm từ liên quan
- Chè trân châu: Món chè có chứa các hạt trân châu làm từ bột.
- Trà sữa trân châu: Loại trà sữa phổ biến có thêm các hạt trân châu dai.
Thành ngữ liên quan
- Quý như *trân châu*: Ví von cái gì đó rất quý giá, đáng trân trọng.
- Tình bạn ấy quý như trân châu.
- Ngọc trai quý.