trân châu

Học thuật
Thân thiện
trân châu

Một chuỗi trân châu trắng lấp lánh được đặt trên tấm nhung đen.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ngọc trai quý, giá trị: Chỉ viên ngọc được tạo ra từ con trai, con , được coi một loại trang sức quý giá.
    • Hạt nhỏ, tròn, thường làm từ bột, dùng trong các món ăn, thức uống: Chỉ những viên nhỏ, độ dai, thường màu đen hoặc trắng, được thêm vào các món chè, trà sữa.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa ngọc trai):

    • ấy đeo một chuỗi trân châu trắng.
    • Ngư dân vớt được con trai trân châu bên trong.
  • Danh từ (nghĩa hạt trong ẩm thực):

    • Ly trà sữa thêm trân châu đen.
    • Món chè trân châu đường đen rất được ưa chuộng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trân châu trắng/đen": Dùng để phân biệt màu sắc của hạt trân châu trong ẩm thực, hoặc để mô tả loại ngọc trai.
    • Tôi thích uống trà sữa với trân châu đen.
    • Chiếc vòng cổ làm từ trân châu trắng Nam Hải.
Biến thể từ gần giống
  • Ngọc trai: Từ đồng nghĩa, thường dùng cho nghĩa trang sức quý.
  • Hạt trân châu: Cụm từ thường dùng để chỉ nghĩa hạt trong ẩm thực.
  • Boba: Tên gọi phổ biến khác cho trân châu (nghĩa ẩm thực) trong ngôn ngữ quốc tế.
Từ đồng nghĩa
  • Ngọc trai: (cho nghĩa trang sức).
  • Hạt lựu, hạt thủy tinh: (cho nghĩa ẩm thực, nhưng chất liệu hình dáng có thể khác).
Các cụm từ liên quan
  • Chè trân châu: Món chè chứa các hạt trân châu làm từ bột.
  • Trà sữa trân châu: Loại trà sữa phổ biến thêm các hạt trân châu dai.
Thành ngữ liên quan
  • Quý như *trân châu*: von cái đó rất quý giá, đáng trân trọng.
    • Tình bạn ấy quý như trân châu.
trân châu

Một chuỗi trân châu trắng lấp lánh được đặt trên tấm nhung đen.

  1. Ngọc trai quý.

Từ gần giống

Từ chứa "trân châu"